Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 1914

Chủ Nhật, 4/10/1914 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Giáp Dần — ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu.

4/10/1914
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 10/1914
ÂM LỊCH15Tháng Tám (thiếu)
Năm Giáp Dần
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Tết trung thu
Ngày
Quý Hợi
Nạp âm
Đại Hải Thủy
Tháng / Năm
Quý Dậu / Giáp Dần
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Ất Tỵ, Đinh Mão, Đinh Dậu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Mão (Thái Dương) — Xấu

Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Văn khấn cho ngày này

Lịch tháng 10/1914

T2T3T4T5T6T7CN
112213314415/8
51661771881992010211122
1223132414251526162717281829
191/9202213224235246257
2682792810291130123113

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/10/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 10 năm 1914 dương lịch là ngày 15 tháng Tám năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Quý Hợi, tháng Quý Dậu.
Ngày 4/10/1914 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Mão. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/10/1914 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)