Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2003
Thứ Bảy, 4/10/2003 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Quý Mùi — ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tuất.
4/10/2003
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 10/2003
Tháng 10/2003
ÂM LỊCH9Tháng Chín (thiếu)
Năm Quý Mùi
Năm Quý Mùi
Ngày- Canh Tuất
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Nhâm Tuất / Quý Mùi
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Nguyệt Hại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Lịch tháng 10/2003
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | 49 | 510 | ||
| 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/9 | 1116 | 1217 |
| 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 | 1823 | 1924 |
| 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 | 251/10 | 262 |
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/10/2003 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 10 năm 2003 dương lịch là ngày 9 tháng Chín năm Quý Mùi âm lịch, tức ngày Canh Tuất, tháng Nhâm Tuất.
Ngày 4/10/2003 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Vị. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội. Không nên: Nhận người, Kinh doanh, Khai trương, Nhập tài, Sửa sang nhà, Săn bắn.
Giờ hoàng đạo ngày 4/10/2003 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)