Lịch âm ngày 4 tháng 10 năm 2014
Thứ Bảy, 4/10/2014 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Giáp Ngọ — ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất.
4/10/2014
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 10/2014
Tháng 10/2014
ÂM LỊCH11Tháng Chín (đủ)
Năm Giáp Ngọ
Năm Giáp Ngọ
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Giáp Tuất / Giáp Ngọ
Tiết khí- Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Lịch tháng 10/2014
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 18 | 29 | 310 | 411 | 512 | ||
| 613 | 714 | 815/9 | 916 | 1017 | 1118 | 1219 |
| 1320 | 1421 | 1522 | 1623 | 1724 | 1825 | 1926 |
| 2027 | 2128 | 2229 | 2330 | 241/9N | 252 | 263 |
| 274 | 285 | 296 | 307 | 318 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/10/2014 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 10 năm 2014 dương lịch là ngày 11 tháng Chín năm Giáp Ngọ âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Giáp Tuất.
Ngày 4/10/2014 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Bế, sao Đê. Nên: Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/10/2014 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)