Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1996

Thứ Năm, 4/4/1996 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Bính Tý — ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão.

4/4/1996
DƯƠNG LỊCH4Thứ Năm
Tháng 4/1996
ÂM LỊCH17Tháng Hai (đủ)
Năm Bính Tý
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Mùi
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Tân Mão / Bính Tý
Tiết khí
Xuân phân — giữa mùa xuân
Tuổi xung
Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Tam Hợp. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 4/4 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 4/4 →

Lịch tháng 4/1996

T2T3T4T5T6T7CN
114215/2316417518619720
82192210231124122513261427
152816291730181/3192203214
22523624725826927102811
29123013

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/4/1996 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 4 năm 1996 dương lịch là ngày 17 tháng Hai năm Bính Tý âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Tân Mão.
Ngày 4/4/1996 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Tỉnh. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 4/4/1996 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)