Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2001
Thứ Bảy, 4/8/2001 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Tân Tỵ — ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi.
4/8/2001
DƯƠNG LỊCH4Thứ Bảy
Tháng 8/2001
Tháng 8/2001
ÂM LỊCH15Tháng Sáu (thiếu)
Năm Tân Tỵ
Năm Tân Tỵ
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Ất Mùi / Tân Tỵ
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Minh Đường
Văn khấn cho ngày này
Lịch tháng 8/2001
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/6 | 516 | ||
| 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 | 1223 |
| 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 | 191/7 |
| 202 | 213 | 224 | 235 | 246 | 257 | 268 |
| 279 | 2810 | 2911 | 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/8/2001 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 8 năm 2001 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Tân Tỵ âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Ất Mùi.
Ngày 4/8/2001 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Phá thổ, Cải táng, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2001 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)