Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2009

Thứ Ba, 4/8/2009 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Kỷ Sửu — ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi.

4/8/2009
DƯƠNG LỊCH4Thứ Ba
Tháng 8/2009
ÂM LỊCH14Tháng Sáu (thiếu)
Năm Kỷ Sửu
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Tỵ
Nạp âm
Bạch Lạp Kim
Tháng / Năm
Tân Mùi / Kỷ Sửu
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Chủy (Hỏa) — Xấu

Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 8/2009

T2T3T4T5T6T7CN
111212
313414515/6616717818919
1020112112221323142415251626
172718281929201/7212223234
24525626727828929103011
3112

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/8/2009 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 8 năm 2009 dương lịch là ngày 14 tháng Sáu năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Tân Tỵ, tháng Tân Mùi.
Ngày 4/8/2009 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2009 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)