Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 8 năm 2049

Thứ Tư, 4/8/2049 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ — ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân.

4/8/2049
DƯƠNG LỊCH4Thứ Tư
Tháng 8/2049
ÂM LỊCH6Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Tân Hợi
Nạp âm
Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm
Nhâm Thân / Kỷ Tỵ
Tiết khí
Đại thử — nóng oi
Tuổi xung
Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Minh Đường

Lịch tháng 8/2049

T2T3T4T5T6T7CN
13
243546576879810
9111012111312141315/714161517
1618171918201921202221232224
23252426252726282729281/8292
303314

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/8/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 8 năm 2049 dương lịch là ngày 6 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Nhâm Thân.
Ngày 4/8/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Bích. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Chữa bệnh, Nhậm chức, Lễ đội mũ. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/8/2049 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)