Lịch âm ngày 7 tháng 8 năm 2049
Thứ Bảy, 7/8/2049 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ — ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân.
7/8/2049
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 8/2049
Tháng 8/2049
ÂM LỊCH9Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Giáp Dần
Nạp âm- Đại Khê Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Lập thu — bắt đầu mùa thu
Tuổi xung- Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hình, Tứ Phế.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Vị (Thổ) — Tốt
Xây dựng cát lợi, vinh hoa phú quý, buôn bán thuận lợi.
Thần trực ngày: Thiên Hình
Lịch tháng 8/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | ||||||
| 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 |
| 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/7 | 1416 | 1517 |
| 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 |
| 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 281/8 | 292 |
| 303 | 314 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/8/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 8 năm 2049 dương lịch là ngày 9 tháng Bảy năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Dần, tháng Nhâm Thân.
Ngày 7/8/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Vị. Nên: Nhập trạch. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/8/2049 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)