Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 1994
Chủ Nhật, 4/9/1994 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Giáp Tuất — ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân.
4/9/1994
DƯƠNG LỊCH4Chủ Nhật
Tháng 9/1994
Tháng 9/1994
ÂM LỊCH29Tháng Bảy (đủ)
Năm Giáp Tuất
Năm Giáp Tuất
Ngày- Quý Tỵ
Nạp âm- Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Giáp Tuất
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Thiên Đức, Lục Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Kiếp Sát, Dương Công Kỵ, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt
Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 9/1994
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | 328 | 429 | |||
| 530 | 61/8 | 72 | 83 | 94 | 105 | 116 |
| 127 | 138 | 149 | 1510 | 1611 | 1712 | 1813 |
| 1914 | 2015/8 | 2116 | 2217 | 2318 | 2419 | 2520 |
| 2621 | 2722 | 2823 | 2924 | 3025 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 4/9/1994 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 1994 dương lịch là ngày 29 tháng Bảy năm Giáp Tuất âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Thân.
Ngày 4/9/1994 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Thu, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Khai trương, Lập hợp đồng, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/1994 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)