Đại Cát

Lịch âm ngày 4 tháng 9 năm 2012

Thứ Ba, 4/9/2012 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Nhâm Thìn — ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân.

4/9/2012
DƯƠNG LỊCH4Thứ Ba
Tháng 9/2012
ÂM LỊCH19Tháng Bảy (đủ)
Năm Nhâm Thìn
Ngày bình thường
Hôm nay
Ngày
Mậu Thìn
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Mậu Thân / Nhâm Thìn
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức Hợp, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Hỷ. Sao xấu: Nguyệt Yếm.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thành

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi, khai trương. Xấu cho kiện cáo, tranh chấp.

Sao Dực (Hỏa) — Tốt

Vượng tài lộc, con cháu giàu sang; xây dựng, cưới hỏi cát lợi.

Thần trực ngày: Kim Quỹ

Lịch tháng 9/2012

T2T3T4T5T6T7CN
116217
318419520621722823924
102511261227132814291530161/8
172183194205216227238
249251026112712281329143015/8

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 4/9/2012 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 4 tháng 9 năm 2012 dương lịch là ngày 19 tháng Bảy năm Nhâm Thìn âm lịch, tức ngày Mậu Thìn, tháng Mậu Thân.
Ngày 4/9/2012 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Thành, sao Dực. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 4/9/2012 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)