Đại Cát

Lịch âm tháng 10 năm 2012

Tháng 10/2012 dương lịch bắt đầu từ ngày 16/8 âm lịch và kết thúc ngày 17/9 âm lịch (năm Nhâm Thìn).

T2T3T4T5T6T7CN
116217318419520621722
82392410251126122713281429
151/9162173184195206217
22823924102511261227132814
2915/930163117

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 10/2012

Xem ngày tốt tháng 10/2012

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 10/2012

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/10Thứ Hai16/8Ất MùiNgày tốt
2/10Thứ Ba17/8Bính ThânNgày xấu
3/10Thứ Tư18/8Đinh DậuNgày bình thường
4/10Thứ Năm19/8Mậu TuấtNgày bình thường
5/10Thứ Sáu20/8Kỷ HợiNgày xấu
6/10Thứ Bảy21/8Canh TýNgày bình thường
7/10Chủ Nhật22/8Tân SửuNgày xấu
8/10Thứ Hai23/8Nhâm DầnNgày tốt
9/10Thứ Ba24/8Quý MãoNgày tốt
10/10Thứ Tư25/8Giáp ThìnNgày xấu
11/10Thứ Năm26/8Ất TỵNgày xấu
12/10Thứ Sáu27/8Bính NgọNgày bình thường
13/10Thứ Bảy28/8Đinh MùiNgày bình thường
14/10Chủ Nhật29/8Mậu ThânNgày xấu
15/10Thứ Hai1/9Kỷ DậuNgày tốt
16/10Thứ Ba2/9Canh TuấtNgày xấu
17/10Thứ Tư3/9Tân HợiNgày tốt
18/10Thứ Năm4/9Nhâm TýNgày bình thường
19/10Thứ Sáu5/9Quý SửuNgày xấu
20/10Thứ Bảy6/9Giáp DầnNgày xấu
21/10Chủ Nhật7/9Ất MãoNgày xấu
22/10Thứ Hai8/9Bính ThìnNgày xấu
23/10Thứ Ba9/9Đinh TỵNgày tốt
24/10Thứ Tư10/9Mậu NgọNgày bình thường
25/10Thứ Năm11/9Kỷ MùiNgày xấu
26/10Thứ Sáu12/9Canh ThânNgày bình thường
27/10Thứ Bảy13/9Tân DậuNgày tốt
28/10Chủ Nhật14/9Nhâm TuấtNgày xấu
29/10Thứ Hai15/9Quý HợiNgày tốt
30/10Thứ Ba16/9Giáp TýNgày bình thường
31/10Thứ Tư17/9Ất SửuNgày xấu