Lịch âm ngày 5 tháng 12 năm 2037
Thứ Bảy, 5/12/2037 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Đinh Tỵ — ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi.
5/12/2037
DƯƠNG LỊCH5Thứ Bảy
Tháng 12/2037
Tháng 12/2037
ÂM LỊCH29Tháng Mười (đủ)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Tân Hợi
Nạp âm- Thoa Xuyến Kim
Tháng / Năm- Tân Hợi / Đinh Tỵ
Tiết khí- Tiểu tuyết — tuyết xuất hiện ở một số nơi
Tuổi xung- Ất Tỵ, Kỷ Tỵ, Ất Hợi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Hình, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 5/12 năm xưa
- 1925Nhưng sau vụ các hội viên Bắc Kỳ và Trung Kỳ (nhóm Tôn Quang Phiệt), nhân vụ án Phan Bội Châu rải truyền đơn (5-12-1925) đặt biệt là những truyền đơn kêu gọi bạo động, thực dân Pháp đã thẳng tay đàn áp.
Lịch tháng 12/2037
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | 630 | |
| 71/11 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 | 137 |
| 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 | 2014 |
| 2115/11 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 | 2721 |
| 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/12/2037 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 12 năm 2037 dương lịch là ngày 29 tháng Mười năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi.
Ngày 5/12/2037 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Nữ. Nên: Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/12/2037 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)