Lịch âm ngày 5 tháng 3 năm 2084
Chủ Nhật, 5/3/2084 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Giáp Thìn — ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần.
5/3/2084
DƯƠNG LỊCH5Chủ Nhật
Tháng 3/2084
Tháng 3/2084
ÂM LỊCH29Tháng Giêng (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Quý Mùi
Nạp âm- Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm- Bính Dần / Giáp Thìn
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp, Thiên Ân. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Định
Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.
Sao Mão (Thái Dương) — Xấu
Xây dựng, chăn nuôi đều xấu, bất lợi công danh, cưới hỏi.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Lịch tháng 3/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 125 | 226 | 327 | 428 | 529 | ||
| 630 | 71/2 | 82 | 93 | 104 | 115 | 126 |
| 137 | 148 | 159 | 1610 | 1711 | 1812 | 1913 |
| 2014 | 2115/2 | 2216 | 2317 | 2418 | 2519 | 2620 |
| 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/3/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 3 năm 2084 dương lịch là ngày 29 tháng Giêng năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Bính Dần.
Ngày 5/3/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Định, sao Mão. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Lễ đội mũ, Nhận người. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 5/3/2084 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)