Lịch âm ngày 5 tháng 4 năm 1917
Thứ Năm, 5/4/1917 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Đinh Tỵ — ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn.
5/4/1917
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 4/1917
Tháng 4/1917
ÂM LỊCH14Tháng Ba (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Đinh Tỵ
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Đẩu (Mộc) — Tốt
Tốt cho hôn nhân, sinh nở, xây nhà, chăn nuôi, trồng trọt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Ngày 5/4 năm xưa
- 1972Trước những thất bại nặng nề trên khắp các chiến trường miền Nam, từ ngày 30-3 đến ngày 5-4-1972 “nhóm hành động đặt biệt” do Kítxinhgiơ cầm đầu đã liên tiếp họp bàn cứu vãn tình thế.
Lịch tháng 4/1917
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | ||||||
| 211 | 312 | 413 | 514 | 615/3 | 716 | 817 |
| 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 |
| 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/3N | 222 |
| 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 |
| 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/4/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 4 năm 1917 dương lịch là ngày 14 tháng Ba năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Giáp Thìn.
Ngày 5/4/1917 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Đẩu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Lễ đội mũ, Kinh doanh, Khai trương, Sửa sang nhà, Đào mương.
Giờ hoàng đạo ngày 5/4/1917 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)