Lịch âm ngày 6 tháng 4 năm 1917
Thứ Sáu, 6/4/1917 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Đinh Tỵ — ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn.
6/4/1917
DƯƠNG LỊCH6Thứ Sáu
Tháng 4/1917
Tháng 4/1917
ÂM LỊCH15Tháng Ba (thiếu)
Năm Đinh Tỵ
Năm Đinh Tỵ
Ngày- Mậu Dần
Nạp âm- Thành Đầu Thổ
Tháng / Năm- Giáp Thìn / Đinh Tỵ
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Canh Thân, Giáp Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Khai
Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.
Sao Ngưu (Kim) — Xấu
Cưới hỏi, kinh doanh bất lợi, hao tổn sức lực và tài sản.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Văn khấn cho ngày này
Ngày 6/4 năm xưa
- 19726-4-1972 :Mỹ tuyên bố bắt đầu cuộc chiến tranh phá hoại miền Bắc nước ta lần thứ hai bằng lực lượng không quân
- 1972Ngày 6-4-1972, Níchxơn ra lệnh thực hiện kế hoạch dùng B.52 đánh phá ác liệc Hà Nội, Hải Phòng và các thành phố, thị xã lớn ở miền Bắc.
- 197218-12-1971 đến 6-4-1972 :Chiến dịch cánh đồng Chum (mùa khô 1971-1972)
- 1975Quốc hội khóa V được bầu ra ngày 6-4-1975.
Lịch tháng 4/1917
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | ||||||
| 211 | 312 | 413 | 514 | 615/3 | 716 | 817 |
| 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 | 1524 |
| 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/3N | 222 |
| 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 | 299 |
| 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/4/1917 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 4 năm 1917 dương lịch là ngày 15 tháng Ba năm Đinh Tỵ âm lịch, tức ngày Mậu Dần, tháng Giáp Thìn.
Ngày 6/4/1917 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Khai, sao Ngưu. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 6/4/1917 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)