Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 1919
Thứ Ba, 5/8/1919 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Kỷ Mùi — ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân.
5/8/1919
DƯƠNG LỊCH5Thứ Ba
Tháng 8/1919
Tháng 8/1919
ÂM LỊCH10Tháng Bảy (thiếu)
Năm Kỷ Mùi
Năm Kỷ Mùi
Ngày- Kỷ Sửu
Nạp âm- Tích Lịch Hỏa
Tháng / Năm- Nhâm Thân / Kỷ Mùi
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Đinh Mùi, Ất Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Đức Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Nguyệt Phá, Nguyệt Hình.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Chu Tước
Ngày 5/8 năm xưa
- 1884trên, ngày 5 tháng 8 năm 1884, Phó Đô đốc Amédée Courbet,
- 1964Bởi giặc Mỹ đánh phá miền Bắc từ 5-8-1964 kia.
Lịch tháng 8/1919
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 27 | 38 | ||||
| 49 | 510 | 611 | 712 | 813 | 914 | 1015/7 |
| 1116 | 1217 | 1318 | 1419 | 1520 | 1621 | 1722 |
| 1823 | 1924 | 2025 | 2126 | 2227 | 2328 | 2429 |
| 251/7N | 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 317 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/8/1919 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 8 năm 1919 dương lịch là ngày 10 tháng Bảy năm Kỷ Mùi âm lịch, tức ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Thân.
Ngày 5/8/1919 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hoàng đạo). Trực Phá, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Nhập trạch, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/1919 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)