Lịch âm ngày 5 tháng 8 năm 2094
Thứ Năm, 5/8/2094 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Giáp Dần — ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi.
5/8/2094
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 8/2094
Tháng 8/2094
ÂM LỊCH25Tháng Sáu (đủ)
Năm Giáp Dần
Năm Giáp Dần
Ngày- Mậu Thân
Nạp âm- Đại Dịch Thổ
Tháng / Năm- Tân Mùi / Giáp Dần
Tiết khí- Đại thử — nóng oi
Tuổi xung- Canh Dần, Giáp Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tứ Tướng. Sao xấu: Tuế Phá, Kiếp Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Trừ
Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.
Sao Khuê (Mộc) — Xấu
Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Ngày 5/8 năm xưa
- 1884trên, ngày 5 tháng 8 năm 1884, Phó Đô đốc Amédée Courbet,
- 1964Bởi giặc Mỹ đánh phá miền Bắc từ 5-8-1964 kia.
Lịch tháng 8/2094
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | ||||||
| 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | 727 | 828 |
| 929 | 1030 | 111/7 | 122 | 133 | 144 | 155 |
| 166 | 177 | 188 | 199 | 2010 | 2111 | 2212 |
| 2313 | 2414 | 2515/7 | 2616 | 2717 | 2818 | 2919 |
| 3020 | 3121 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/8/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 8 năm 2094 dương lịch là ngày 25 tháng Sáu năm Giáp Dần âm lịch, tức ngày Mậu Thân, tháng Tân Mùi.
Ngày 5/8/2094 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Trừ, sao Khuê. Nên: Cúng tế, Tắm gội, Dọn dẹp nhà. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 5/8/2094 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)