Lịch âm ngày 5 tháng 9 năm 1901
Thứ Năm, 5/9/1901 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Tân Sửu — ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân.
5/9/1901
DƯƠNG LỊCH5Thứ Năm
Tháng 9/1901
Tháng 9/1901
ÂM LỊCH23Tháng Bảy (đủ)
Năm Tân Sửu
Năm Tân Sửu
Ngày- Bính Tuất
Nạp âm- Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm- Bính Thân / Tân Sửu
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Giác (Mộc) — Tốt
Chủ về thi cử đỗ đạt, gặp quý nhân, con cháu tốt lành, lợi cho cưới hỏi. Kỵ mai táng và xây mộ.
Thần trực ngày: Tư Mệnh
Lịch tháng 9/1901
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 119 | ||||||
| 220 | 321 | 422 | 523 | 624 | 725 | 826 |
| 927 | 1028 | 1129 | 1230 | 131/8 | 142 | 153 |
| 164 | 175 | 186 | 197 | 208 | 219 | 2210 |
| 2311 | 2412 | 2513 | 2614 | 2715/8 | 2816 | 2917 |
| 3018 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 5/9/1901 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 5 tháng 9 năm 1901 dương lịch là ngày 23 tháng Bảy năm Tân Sửu âm lịch, tức ngày Bính Tuất, tháng Bính Thân.
Ngày 5/9/1901 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Mãn, sao Giác. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh, Khai trương. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Thi ân, Chiêu hiền, Cử hiền.
Giờ hoàng đạo ngày 5/9/1901 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)