Lịch âm ngày 6 tháng 1 năm 1904
Thứ Tư, 6/1/1904 dương lịch là ngày 19 tháng Mười Một năm Quý Mão — ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý.
6/1/1904
DƯƠNG LỊCH6Thứ Tư
Tháng 1/1904
Tháng 1/1904
ÂM LỊCH19Tháng Mười Một (thiếu)
Năm Quý Mão
Năm Quý Mão
Ngày- Kỷ Hợi
Nạp âm- Bình Địa Mộc
Tháng / Năm- Giáp Tý / Quý Mão
Tiết khí- Đông chí — giữa mùa đông
Tuổi xung- Tân Tỵ, Đinh Tỵ
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Trùng Nhật.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 6/1 năm xưa
- 19466-1-1946 :Tổng tuyển cử bầu cử Quốc hội đầu tiên sau thắng lợi Cách mạng tháng Tám 1945
- 1946Ngày 6 tháng 1 năm 1946, báo chí xuất bản hôm đó đều dành vị trí trang trọng nhất, giới thiệu cuộc tổng tuyển cử đầu tiên trong lịch sử dân tộc.
- 1946Những thành tựu rực rỡ, những trang sử vẻ vang của Quốc hội nước ta gắn liền với từng bước đi của dân tộc được bắt đầu từ ngày 6 tháng 1 năm 1946, ngày tổng tuyển cử đầu tiên của nhân dân Việt Nam.
- 197513-12-1974 đến 6-1-1975 :Chiến dịch đường số 14-Phước Long.
- 1975Tuy không nằm trong chiến dịch Tây Nguyên nhưng trận Phước Long (từ đêm 13 tháng 12 năm 1974 đến ngày 6 tháng 1 năm 1975) có ý nghĩa như một trận đánh trinh sát chiến lược, thử sức đối với hai bên cũng như thăm dò phản ứng của quốc tế, nhất là của Hoa Kỳ để mở đầu cho những diễn biến tiếp theo của Chiến dịch Mùa Xuân 1975 đưa đến sự sụp đổ của Quân lực Việt Nam Cộng hòa và chính quyền Việt Nam Cộng hòa.
Lịch tháng 1/1904
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 114 | 215/11 | 316 | ||||
| 417 | 518 | 619 | 720 | 821 | 922 | 1023 |
| 1124 | 1225 | 1326 | 1427 | 1528 | 1629 | 171/12 |
| 182 | 193 | 204 | 215 | 226 | 237 | 248 |
| 259 | 2610 | 2711 | 2812 | 2913 | 3014 | 3115/12 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/1/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 1 năm 1904 dương lịch là ngày 19 tháng Mười Một năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Kỷ Hợi, tháng Giáp Tý.
Ngày 6/1/1904 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Bích. Nên: Cúng tế, Nhập học, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/1/1904 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)