Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 11 năm 1997

Thứ Năm, 6/11/1997 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Đinh Sửu — ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi.

6/11/1997
DƯƠNG LỊCH6Thứ Năm
Tháng 11/1997
ÂM LỊCH7Tháng Mười (đủ)
Năm Đinh Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Nhâm Tý
Nạp âm
Tang Đố Mộc
Tháng / Năm
Tân Hợi / Đinh Sửu
Tiết khí
Sương giáng — sương mù xuất hiện
Tuổi xung
Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Ân. Sao xấu: Đại Thời, Tam Nương Sát.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Đông Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Mãn

Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.

Sao Khuê (Mộc) — Xấu

Nửa tốt nửa xấu: tốt cho phúc lộc, hôn nhân; xấu cho khai trương, động thổ, an táng.

Thần trực ngày: Bạch Hổ

Lịch tháng 11/1997

T2T3T4T5T6T7CN
1223
344556677889910
10111112121313141415/1015161617
1718181919202021212222232324
242525262627272828292930301/11

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/11/1997 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 11 năm 1997 dương lịch là ngày 7 tháng Mười năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Nhâm Tý, tháng Tân Hợi.
Ngày 6/11/1997 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Khuê. Nên: Yến tiệc, Cưới hỏi, Tắm gội, Cắt tóc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/11/1997 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)