Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1978
Thứ Tư, 6/9/1978 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Mậu Ngọ — ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu.
6/9/1978
DƯƠNG LỊCH6Thứ Tư
Tháng 9/1978
Tháng 9/1978
ÂM LỊCH5Tháng Tám (đủ)
Năm Mậu Ngọ
Năm Mậu Ngọ
Ngày- Tân Mùi
Nạp âm- Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm- Tân Dậu / Mậu Ngọ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Y. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Bích (Thủy) — Tốt
Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 6/9 năm xưa
- 14096/9/1409, quân Minh giao chiến với quân Hậu Trần ở cửa
Lịch tháng 9/1978
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 129 | 21/8 | 32 | ||||
| 43 | 54 | 65 | 76 | 87 | 98 | 109 |
| 1110 | 1211 | 1312 | 1413 | 1514 | 1615/8 | 1716 |
| 1817 | 1918 | 2019 | 2120 | 2221 | 2322 | 2423 |
| 2524 | 2625 | 2726 | 2827 | 2928 | 3029 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/9/1978 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 9 năm 1978 dương lịch là ngày 5 tháng Tám năm Mậu Ngọ âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Tân Dậu.
Ngày 6/9/1978 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Bích. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/1978 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)