Đại Cát

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1989

Thứ Tư, 6/9/1989 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Tỵ — ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu.

6/9/1989
DƯƠNG LỊCH6Thứ Tư
Tháng 9/1989
ÂM LỊCH7Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày
Kỷ Tỵ
Nạp âm
Đại Lâm Mộc
Tháng / Năm
Quý Dậu / Kỷ Tỵ
Tiết khí
Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Lục Hợp. Sao xấu: Kiếp Sát, Tam Nương Sát, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Thu

Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.

Sao Chẩn (Thủy) — Tốt

Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 6/9 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 6/9 →

Lịch tháng 9/1989

T2T3T4T5T6T7CN
122334
45566778899101011
1112121313141415/8151616171718
1819192020212122222323242425
25262627272828292930301/9

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 6/9/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 9 năm 1989 dương lịch là ngày 7 tháng Tám năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Kỷ Tỵ, tháng Quý Dậu.
Ngày 6/9/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Chẩn. Nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Lễ đội mũ.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/1989 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)