Lịch âm ngày 9 tháng 9 năm 1989
Thứ Bảy, 9/9/1989 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Tỵ — ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu.
9/9/1989
DƯƠNG LỊCH9Thứ Bảy
Tháng 9/1989
Tháng 9/1989
ÂM LỊCH10Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Nhâm Thân
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Bạch lộ — nắng nhạt
Tuổi xung- Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Đê (Thổ) — Xấu
Cần đề phòng việc xấu. Kỵ động thổ, kinh doanh, xuất hành.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 9/9 năm xưa
- 1872Phan Châu Trinh, hiệu Tây Hồ, sinh ngày 9-9-1872, tại Tây Lộc, Hà Đông, Quảng Nam.
- 1920Ngày 9-9-1920, chính quyền thực dân ở Nam Kỳ đã ghi nhận những dấu hiệu đầu tiên về hoạt động tuyên truyền cộng sản của các thủy thủ nước ngoài cập bến cảng Sài Gòn.
- 1969Từ ngày 6 đến 9-9-1969, Lễ viếng và lễ truy điệu trọng thể Chủ tịch Hồ Chí Minh.
Lịch tháng 9/1989
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | ||||
| 45 | 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 |
| 1112 | 1213 | 1314 | 1415/8 | 1516 | 1617 | 1718 |
| 1819 | 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 |
| 2526 | 2627 | 2728 | 2829 | 2930 | 301/9 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/9/1989 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 9 năm 1989 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Nhâm Thân, tháng Quý Dậu.
Ngày 9/9/1989 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Bế, sao Đê. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh. Không nên: Cưới hỏi, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhận người, Khai trương, Sửa sang nhà.
Giờ hoàng đạo ngày 9/9/1989 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)