Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 2049
Thứ Hai, 6/9/2049 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Tỵ — ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu.
6/9/2049
DƯƠNG LỊCH6Thứ Hai
Tháng 9/2049
Tháng 9/2049
ÂM LỊCH10Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức, Thiên Y. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Tất (Thái Âm) — Tốt
Nhà cửa khang trang, chăn nuôi phát đạt, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Bạch Hổ
Ngày 6/9 năm xưa
- 14096/9/1409, quân Minh giao chiến với quân Hậu Trần ở cửa
Lịch tháng 9/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | ||
| 610 | 711 | 812 | 913 | 1014 | 1115/8 | 1216 |
| 1317 | 1418 | 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 |
| 2024 | 2125 | 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 2630 |
| 271/9 | 282 | 293 | 304 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 6/9/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 6 tháng 9 năm 2049 dương lịch là ngày 10 tháng Tám năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Quý Dậu.
Ngày 6/9/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Tất. Nên: Cưới hỏi, Xây dựng, Chữa bệnh, Đắp đê, Lấp hang, Bồi tường. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Kê giường, Làm giấy tờ, Nhậm chức.
Giờ hoàng đạo ngày 6/9/2049 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)