Đại Cát

Lịch âm ngày 7 tháng 10 năm 1963

Thứ Hai, 7/10/1963 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Quý Mão — ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu.

7/10/1963
DƯƠNG LỊCH7Thứ Hai
Tháng 10/1963
ÂM LỊCH20Tháng Tám (thiếu)
Năm Quý Mão
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội đền Kiếp Bạc
Ngày
Quý Mùi
Nạp âm
Dương Liễu Mộc
Tháng / Năm
Tân Dậu / Quý Mão
Tiết khí
Thu phân — giữa mùa thu
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tỵ

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Tuế Đức Hợp, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Khai

Tốt mọi việc, trừ động thổ, an táng.

Sao Trương (Thái Âm) — Xấu

Xấu cho xây dựng, đề phòng tai nạn.

Thần trực ngày: Thiên Đức

Ngày 7/10 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 7/10 →

Lịch tháng 10/1963

T2T3T4T5T6T7CN
114215/8316417518619
7208219221023112412251326
142715281629171/9182193204
21522623724825926102711
2812291330143115/9

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 7/10/1963 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 10 năm 1963 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Quý Mão âm lịch, tức ngày Quý Mùi, tháng Tân Dậu.
Ngày 7/10/1963 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Khai, sao Trương. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 7/10/1963 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)