Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2055
Chủ Nhật, 7/2/2055 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Ất Hợi — ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần.
7/2/2055
DƯƠNG LỊCH7Chủ Nhật
Tháng 2/2055
Tháng 2/2055
ÂM LỊCH11Tháng Giêng (thiếu)
Năm Ất Hợi
Năm Ất Hợi
Ngày- Giáp Thân
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Hợi
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Hạ: Hung lại gặp Hung, nên tránh việc lớn. Sao tốt: —. Sao xấu: Nguyệt Phá.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Phá
Xấu cho mọi việc, riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ cũ là tốt.
Sao Hư (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho hôn nhân, gia đạo.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 7/2 năm xưa
- 90611 tháng giêng (tức 7/2/906) Trước hành động quyết liệt
- 906Ngày 11 tháng giêng (tức 7/2/906) Trước hành động quyết liệt của nhân dân Giao Châu, nhà Đường buộc phải phong chức “Đồng bình chương sự” cho Tiết độ sứ Khúc Thừa Dụ, thừa nhận người Việt cai quản đất Việt.
- 981Tất niên năm Canh Thìn (tức 7 tháng 2 năm 981), Hầu Nhân
- 1410Minh đuổi theo quân Hậu Trần, đến ngày 7/2/1410 đuổi
- 1950Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I của Đoàn khai mạc vào ngày 7/02/1950 tại huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên với hơn 400 đại biểu.
Lịch tháng 2/2055
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 15 | 26 | 37 | 48 | 59 | 610 | 711 |
| 812 | 913 | 1014 | 1115/1 | 1216 | 1317 | 1418 |
| 1519 | 1620 | 1721 | 1822 | 1923 | 2024 | 2125 |
| 2226 | 2327 | 2428 | 2529 | 261/2 | 272 | 283 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/2/2055 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 2 năm 2055 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Giáp Thân, tháng Mậu Dần.
Ngày 7/2/2055 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu. Trực Phá, sao Hư. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Kỵ mọi việc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2055 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)