Lịch âm ngày 7 tháng 2 năm 2065
Thứ Bảy, 7/2/2065 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Ất Dậu — ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần.
7/2/2065
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 2/2065
Tháng 2/2065
ÂM LỊCH3Tháng Giêng (đủ)
Năm Ất Dậu
Năm Ất Dậu
Ngày- Đinh Sửu
Nạp âm- Giản Hạ Thủy
Tháng / Năm- Mậu Dần / Ất Dậu
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Tân Mùi, Kỷ Mùi
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Y, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Sát, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Liễu (Thổ) — Xấu
Dễ hao tài tốn của, tai nạn, bất ổn.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 7/2 năm xưa
- 90611 tháng giêng (tức 7/2/906) Trước hành động quyết liệt
- 906Ngày 11 tháng giêng (tức 7/2/906) Trước hành động quyết liệt của nhân dân Giao Châu, nhà Đường buộc phải phong chức “Đồng bình chương sự” cho Tiết độ sứ Khúc Thừa Dụ, thừa nhận người Việt cai quản đất Việt.
- 981Tất niên năm Canh Thìn (tức 7 tháng 2 năm 981), Hầu Nhân
- 1410Minh đuổi theo quân Hậu Trần, đến ngày 7/2/1410 đuổi
- 1950Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ I của Đoàn khai mạc vào ngày 7/02/1950 tại huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên với hơn 400 đại biểu.
Lịch tháng 2/2065
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | ||||||
| 227 | 328 | 429 | 51/1 | 62 | 73 | 84 |
| 95 | 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 |
| 1612 | 1713 | 1814 | 1915/1 | 2016 | 2117 | 2218 |
| 2319 | 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/2/2065 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 2 năm 2065 dương lịch là ngày 3 tháng Giêng năm Ất Dậu âm lịch, tức ngày Đinh Sửu, tháng Mậu Dần.
Ngày 7/2/2065 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Bế, sao Liễu. Nên: Cúng tế, Đàm ân, Cứu tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/2/2065 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)