Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 2084
Thứ Sáu, 7/4/2084 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Giáp Thìn — ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn.
7/4/2084
DƯƠNG LỊCH7Thứ Sáu
Tháng 4/2084
Tháng 4/2084
ÂM LỊCH3Tháng Ba (đủ)
Năm Giáp Thìn
Năm Giáp Thìn
Ngày- Bính Thìn
Nạp âm- Sa Trung Thổ
Tháng / Năm- Mậu Thìn / Giáp Thìn
Tiết khí- Thanh minh — trời trong sáng
Tuổi xung- Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Tam Hợp, Tứ Tướng. Sao xấu: Nguyệt Hình, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông — nên tránh.
Trực và sao
Trực Kiến
Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.
Sao Quỷ (Kim) — Xấu
Bất lợi cho xây nhà, cưới hỏi; riêng mai táng tốt.
Thần trực ngày: Thanh Long
Văn khấn cho ngày này
Ngày 7/4 năm xưa
- 1285ngày 7 tháng 4 năm 1285 quân Trần lại vượt biển vào
Lịch tháng 4/2084
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 126 | 227 | |||||
| 328 | 429 | 51/3 | 62 | 73 | 84 | 95 |
| 106 | 117 | 128 | 139 | 1410 | 1511 | 1612 |
| 1713 | 1814 | 1915/3 | 2016 | 2117 | 2218 | 2319 |
| 2420 | 2521 | 2622 | 2723 | 2824 | 2925 | 3026 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/4/2084 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 4 năm 2084 dương lịch là ngày 3 tháng Ba năm Giáp Thìn âm lịch, tức ngày Bính Thìn, tháng Mậu Thìn.
Ngày 7/4/2084 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường (hoàng đạo). Trực Kiến, sao Quỷ. Nên: Cúng tế. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 7/4/2084 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)