Lịch âm ngày 7 tháng 9 năm 2019
Thứ Bảy, 7/9/2019 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Kỷ Hợi — ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu.
7/9/2019
DƯƠNG LỊCH7Thứ Bảy
Tháng 9/2019
Tháng 9/2019
ÂM LỊCH9Tháng Tám (đủ)
Năm Kỷ Hợi
Năm Kỷ Hợi
Ngày- Đinh Mùi
Nạp âm- Thiên Hà Thủy
Tháng / Năm- Quý Dậu / Kỷ Hợi
Tiết khí- Xử thử — mưa ngâu
Tuổi xung- Kỷ Sửu, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: —. Sao xấu: —.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.
Trực và sao
Trực Bế
Xấu mọi việc, trừ đắp đê, lấp hố rãnh.
Sao Nữ (Thổ) — Xấu
Dễ hao tiền tốn của, bất lợi sinh nở, đề phòng lừa lọc.
Thần trực ngày: Thiên Đức
Ngày 7/9 năm xưa
- 18597 tháng 9 năm 1859, nhận được viện quân từ Pháp sang,
Lịch tháng 9/2019
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 13 | ||||||
| 24 | 35 | 46 | 57 | 68 | 79 | 810 |
| 911 | 1012 | 1113 | 1214 | 1315/8 | 1416 | 1517 |
| 1618 | 1719 | 1820 | 1921 | 2022 | 2123 | 2224 |
| 2325 | 2426 | 2527 | 2628 | 2729 | 2830 | 291/9 |
| 302 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 7/9/2019 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 7 tháng 9 năm 2019 dương lịch là ngày 9 tháng Tám năm Kỷ Hợi âm lịch, tức ngày Đinh Mùi, tháng Quý Dậu.
Ngày 7/9/2019 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Bế, sao Nữ. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Yến tiệc, Xây dựng, Chữa bệnh, Làm giấy tờ. Không nên: Không kỵ việc gì.
Giờ hoàng đạo ngày 7/9/2019 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)