Đại Cát

Lịch âm ngày 8 tháng 10 năm 1952

Thứ Tư, 8/10/1952 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Nhâm Thìn — ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu.

8/10/1952
DƯƠNG LỊCH8Thứ Tư
Tháng 10/1952
ÂM LỊCH20Tháng Tám (đủ)
Năm Nhâm Thìn
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Hội đền Kiếp Bạc
Ngày
Đinh Hợi
Nạp âm
Ốc Thượng Thổ
Tháng / Năm
Kỷ Dậu / Nhâm Thìn
Tiết khí
Hàn lộ — mát mẻ
Tuổi xung
Kỷ Tỵ, Quý Tỵ, Quý Mùi, Quý Sửu

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tuế Đức Hợp. Sao xấu: Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Đông — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Bắc — nên tránh.

Trực và sao

Trực Trừ

Tốt nói chung, hợp giải trừ, chữa bệnh, dọn dẹp.

Sao Bích (Thủy) — Tốt

Tốt cho mai táng, hôn nhân, buôn bán, xây cất.

Thần trực ngày: Huyền Vũ

Ngày 8/10 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 8/10 →

Lịch tháng 10/1952

T2T3T4T5T6T7CN
113214315/8416517
618719820921102211231224
132514261527162817291830191/9
202213224235246257268
2792810291130123113

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 8/10/1952 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 10 năm 1952 dương lịch là ngày 20 tháng Tám năm Nhâm Thìn âm lịch, tức ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Dậu.
Ngày 8/10/1952 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Trừ, sao Bích. Nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Kết hôn, Chữa bệnh, Nhậm chức, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 8/10/1952 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)