Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 1931
Chủ Nhật, 8/3/1931 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Mùi — ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần.
8/3/1931
DƯƠNG LỊCH8Chủ Nhật
Tháng 3/1931
Tháng 3/1931
ÂM LỊCH20Tháng Giêng (đủ)
Năm Tân Mùi
Năm Tân Mùi
Ngày- Nhâm Tuất
Nạp âm- Đại Hải Thủy
Tháng / Năm- Canh Dần / Tân Mùi
Tiết khí- Kinh trập — sâu nở
Tuổi xung- Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Dậu17h–19h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Tuất19h–21h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung thứ: Hung thắng Cát, nên thận trọng. Sao tốt: Lục Hợp. Sao xấu: Nguyệt Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Tinh (Thái Dương) — Xấu
Xấu cho cưới hỏi, riêng xây dựng tốt.
Thần trực ngày: Thiên Lao
Ngày 8/3 năm xưa
- 1859Vào ngày 8 tháng 3 năm 1859,
- 1899Ngày 8/3/1899, căm phẫn trước sự bóc lột cùng cực của chủ nghĩa tư bản, phụ nữ công nhân ngành dệt, ngành may tại thành phố Chicago và New York ( Hoa Kỳ) đã đứng lên đấu tranh đòi tăng lương, giảm giờ làm.
- 191008-03-1910: Ngày Quốc Tế Phụ Nữ
- 1961Hội phụ nữ giải phóng (thành lập ngày 8/3/1961) ở miền Nam trong thời kỳ chống Mỹ cứu nước, cũng hợp nhất vào hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam tháng 6/1976.
Lịch tháng 3/1931
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 113 | ||||||
| 214 | 315/1 | 416 | 517 | 618 | 719 | 820 |
| 921 | 1022 | 1123 | 1224 | 1325 | 1426 | 1527 |
| 1628 | 1729 | 1830 | 191/2 | 202 | 213 | 224 |
| 235 | 246 | 257 | 268 | 279 | 2810 | 2911 |
| 3012 | 3113 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 8/3/1931 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 8 tháng 3 năm 1931 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Tân Mùi âm lịch, tức ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Dần.
Ngày 8/3/1931 là ngày tốt hay xấu?
Ngày bình thường. Trực Nguy, sao Tinh. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 8/3/1931 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)