Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1938

Chủ Nhật, 9/1/1938 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Đinh Sửu — ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu.

9/1/1938
DƯƠNG LỊCH9Chủ Nhật
Tháng 1/1938
ÂM LỊCH8Tháng Chạp (thiếu)
Năm Đinh Sửu
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)
Ngày
Tân Sửu
Nạp âm
Bích Thượng Thổ
Tháng / Năm
Quý Sửu / Đinh Sửu
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng thứ: Cát đủ cân Hung. Sao tốt: Tam Hợp, Nguyệt Ân. Sao xấu: Vãng Vong.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Kiến

Tốt cho xuất hành, cưới hỏi. Xấu cho động thổ.

Sao Phòng (Thái Dương) — Tốt

Vượng tài sản, ruộng đất; tốt cho xây cất, cưới hỏi.

Thần trực ngày: Chu Tước

Ngày 9/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/1 →

Lịch tháng 1/1938

T2T3T4T5T6T7CN
13021/12
32435465768798
109111012111312141315141615/12
1716181719182019212022212322
2423252426252726282729283029
311/1

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/1/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 1938 dương lịch là ngày 8 tháng Chạp năm Đinh Sửu âm lịch, tức ngày Tân Sửu, tháng Quý Sửu.
Ngày 9/1/1938 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Kiến, sao Phòng. Nên: Cúng tế, Kết hôn, Yến tiệc, Xây dựng, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Chữa bệnh, Làm giấy tờ, Nhậm chức, Nhận người.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1938 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)