Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 1 năm 1948

Thứ Sáu, 9/1/1948 dương lịch là ngày 29 tháng Mười Một năm Đinh Hợi — ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý.

9/1/1948
DƯƠNG LỊCH9Thứ Sáu
Tháng 1/1948
ÂM LỊCH29Tháng Mười Một (đủ)
Năm Đinh Hợi
Ngày xấu · Hắc đạo
Hôm nay
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)
Ngày
Quý Tỵ
Nạp âm
Trường Lưu Thủy
Tháng / Năm
Nhâm Tý / Đinh Hợi
Tiết khí
Tiểu hàn — rét nhẹ
Tuổi xung
Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Tam Hợp. Sao xấu: Tuế Phá, Trùng Nhật.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Trên trời (không cần tránh) — nên tránh.

Trực và sao

Trực Định

Tốt cho cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu cho kiện tụng, tranh chấp, chữa bệnh.

Sao Lâu (Kim) — Tốt

Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Ngày 9/1 năm xưa

Xem thêm sự kiện ngày 9/1 →

Lịch tháng 1/1948

T2T3T4T5T6T7CN
121222323424
5256267278289291030111/12
122133144155166177188
199201021112212231324142515/12
261627172818291930203121

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/1/1948 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 1 năm 1948 dương lịch là ngày 29 tháng Mười Một năm Đinh Hợi âm lịch, tức ngày Quý Tỵ, tháng Nhâm Tý.
Ngày 9/1/1948 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Định, sao Lâu. Nên: Kết hôn, Yến tiệc, Lễ đội mũ, Nhận người, Dựng cột, gác đòn, Kinh doanh. Không nên: Xuất hành, Cưới hỏi, Xây dựng, Phá thổ, An táng, Cải táng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/1/1948 là giờ nào?
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)