Lịch âm ngày 9 tháng 11 năm 1976
Thứ Ba, 9/11/1976 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Bính Thìn — ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất.
9/11/1976
DƯƠNG LỊCH9Thứ Ba
Tháng 11/1976
Tháng 11/1976
ÂM LỊCH18Tháng Chín (thiếu)
Năm Bính Thìn
Năm Bính Thìn
Ngày- Ất Sửu
Nạp âm- Hải Trung Kim
Tháng / Năm- Mậu Tuất / Bính Thìn
Tiết khí- Lập đông — bắt đầu mùa đông
Tuổi xung- Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Tý23h–1h
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: Thiên Đức, Thiên Ân, Tứ Tướng, Nguyệt Ân. Sao xấu: Nguyệt Yếm, Tam Nương Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Đông Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Chủy (Hỏa) — Xấu
Bất lợi công danh, dễ thị phi kiện tụng, mất mát của cải.
Thần trực ngày: Ngọc Đường
Ngày 9/11 năm xưa
- 19469-11-1946 :Quốc hội khóa I kỳ họp thứ hai thông qua Hiến pháp nuớc Việt Nam dân chủ cộng hòa.
Lịch tháng 11/1976
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615/9 | 716 |
| 817 | 918 | 1019 | 1120 | 1221 | 1322 | 1423 |
| 1524 | 1625 | 1726 | 1827 | 1928 | 2029 | 211/10 |
| 222 | 233 | 244 | 255 | 266 | 277 | 288 |
| 299 | 3010 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/11/1976 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 11 năm 1976 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Bính Thìn âm lịch, tức ngày Ất Sửu, tháng Mậu Tuất.
Ngày 9/11/1976 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Chủy. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Kê giường, Cắt tóc, Lễ đội mũ, Sửa sang nhà, Đào mương, Đào giếng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/11/1976 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)