Lịch âm ngày 9 tháng 12 năm 1949
Thứ Sáu, 9/12/1949 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Kỷ Sửu — ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi.
9/12/1949
DƯƠNG LỊCH9Thứ Sáu
Tháng 12/1949
Tháng 12/1949
ÂM LỊCH20Tháng Mười (đủ)
Năm Kỷ Sửu
Năm Kỷ Sửu
Ngày- Quý Dậu
Nạp âm- Kiếm Phong Kim
Tháng / Năm- Ất Hợi / Kỷ Sửu
Tiết khí- Đại tuyết — tuyết dày
Tuổi xung- Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Đại Thời.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Đông Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Tây Bắc — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Nam — nên tránh.
Trực và sao
Trực Thu
Tốt cho thu hoạch. Kỵ khởi công, xuất hành, an táng.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Minh Đường
Ngày 9/12 năm xưa
- 1964Ngày 9-12-1964, địch dùng 3 chi đoàn thiết giáp có không quân ủng hộ mở cuộc hành quân Bình Tuy 33, cứu viện Bình Giã.
Lịch tháng 12/1949
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 112 | 213 | 314 | 415/10 | |||
| 516 | 617 | 718 | 819 | 920 | 1021 | 1122 |
| 1223 | 1324 | 1425 | 1526 | 1627 | 1728 | 1829 |
| 1930 | 201/11 | 212 | 223 | 234 | 245 | 256 |
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/12/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 12 năm 1949 dương lịch là ngày 20 tháng Mười năm Kỷ Sửu âm lịch, tức ngày Quý Dậu, tháng Ất Hợi.
Ngày 9/12/1949 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Thu, sao Lâu. Nên: Bắt giữ. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng.
Giờ hoàng đạo ngày 9/12/1949 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)