Đại Cát

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1995

Thứ Năm, 9/2/1995 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Ất Hợi — ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần.

9/2/1995
DƯƠNG LỊCH9Thứ Năm
Tháng 2/1995
ÂM LỊCH10Tháng Giêng (thiếu)
Năm Ất Hợi
Ngày tốt · Hoàng đạo
Hôm nay
Hội đua voi
Ngày
Tân Mùi
Nạp âm
Lộ Bàng Thổ
Tháng / Năm
Mậu Dần / Ất Hợi
Tiết khí
Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung
Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Giờ hoàng đạo (giờ tốt)

Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:

Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Việc nên làm

Việc không nên làm

Đánh giá ngày: Thượng cát: Cát thắng Hung, theo việc nên làm. Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp. Sao xấu: —.

Hướng xuất hành

Hỷ thần

Tây Nam — hướng đón may mắn, cưới hỏi.

Tài thần

Tây Nam — hướng cầu tài lộc.

Hạc thần

Tây Nam — nên tránh.

Trực và sao

Trực Chấp

Tốt cho khởi công xây dựng. Xấu cho xuất hành, chuyển nhà, khai trương.

Sao Tỉnh (Mộc) — Tốt

Tốt cho xây nhà, thi cử, công danh, cưới hỏi. Kỵ an táng.

Thần trực ngày: Ngọc Đường

Lịch tháng 2/1995

T2T3T4T5T6T7CN
1223344556
677889910101111121213
13141415/115161617171818191920
2021212222232324242525262627
27282829

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Hỏi đáp

Ngày 9/2/1995 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 2 năm 1995 dương lịch là ngày 10 tháng Giêng năm Ất Hợi âm lịch, tức ngày Tân Mùi, tháng Mậu Dần.
Ngày 9/2/1995 là ngày tốt hay xấu?
Ngày tốt (hoàng đạo). Trực Chấp, sao Tỉnh. Nên: Cúng tế, Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Xây dựng. Không nên: Săn bắn, Đánh cá.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/1995 là giờ nào?
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)