Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2089
Thứ Tư, 9/2/2089 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Mậu Thân — ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu.
9/2/2089
DƯƠNG LỊCH9Thứ Tư
Tháng 2/2089
Tháng 2/2089
ÂM LỊCH29Tháng Chạp (thiếu)
Năm Mậu Thân
Năm Mậu Thân
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Ất Sửu / Mậu Thân
Tiết khí- Lập xuân — bắt đầu mùa xuân
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Thiên Lại.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Nguy
Mọi việc đều nên thận trọng.
Sao Chẩn (Thủy) — Tốt
Thăng tiến, tăng tài lộc, buôn bán phát tài; cưới hỏi và an táng đều tốt.
Thần trực ngày: Huyền Vũ
Lịch tháng 2/2089
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 121 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 | |
| 727 | 828 | 929 | 101/1 | 112 | 123 | 134 |
| 145 | 156 | 167 | 178 | 189 | 1910 | 2011 |
| 2112 | 2213 | 2314 | 2415/1 | 2516 | 2617 | 2718 |
| 2819 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/2/2089 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 2 năm 2089 dương lịch là ngày 29 tháng Chạp năm Mậu Thân âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Ất Sửu.
Ngày 9/2/2089 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Nguy, sao Chẩn. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Cưới hỏi, Kê giường, Xây dựng, Chữa bệnh.
Giờ hoàng đạo ngày 9/2/2089 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)