Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 2049
Thứ Sáu, 9/7/2049 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ — ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi.
9/7/2049
DƯƠNG LỊCH9Thứ Sáu
Tháng 7/2049
Tháng 7/2049
ÂM LỊCH10Tháng Sáu (đủ)
Năm Kỷ Tỵ
Năm Kỷ Tỵ
Ngày- Ất Dậu
Nạp âm- Tuyền Trung Thủy
Tháng / Năm- Tân Mùi / Kỷ Tỵ
Tiết khí- Tiểu thử — nóng nhẹ
Tuổi xung- Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Giờ đang sáng viền vàng là giờ hiện tại:
- Tý23h–1h
- Dần3h–5h
- Mão5h–7h
- Ngọ11h–13h
- Mùi13h–15h
- Dậu17h–19h
Xem giờ hắc đạo (giờ xấu)
- Sửu1h–3h
- Thìn7h–9h
- Tỵ9h–11h
- Thân15h–17h
- Tuất19h–21h
- Hợi21h–23h
Việc nên làm
Việc không nên làm
Đánh giá ngày: Trung bình: Cát không địch được Hung, gặp Đức thì theo việc nên làm. Sao tốt: —. Sao xấu: Tai Sát.
Hướng xuất hành
Hỷ thần
Tây Bắc — hướng đón may mắn, cưới hỏi.
Tài thần
Đông Nam — hướng cầu tài lộc.
Hạc thần
Tây Bắc — nên tránh.
Trực và sao
Trực Mãn
Tốt cho cúng tế, cầu tài, cầu phúc. Xấu cho các việc khác.
Sao Lâu (Kim) — Tốt
Người và của hưng thịnh, thăng tiến, cưới hỏi, sinh nở thuận lợi.
Thần trực ngày: Câu Trần
Ngày 9/7 năm xưa
- 196821-1 đến 9-7-1968 :Chiến dịch Khe Sanh.
Lịch tháng 7/2049
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 12 | 23 | 34 | 45 | |||
| 56 | 67 | 78 | 89 | 910 | 1011 | 1112 |
| 1213 | 1314 | 1415/6 | 1516 | 1617 | 1718 | 1819 |
| 1920 | 2021 | 2122 | 2223 | 2324 | 2425 | 2526 |
| 2627 | 2728 | 2829 | 2930 | 301/7 | 312 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Hỏi đáp
Ngày 9/7/2049 là ngày bao nhiêu âm lịch?
Ngày 9 tháng 7 năm 2049 dương lịch là ngày 10 tháng Sáu năm Kỷ Tỵ âm lịch, tức ngày Ất Dậu, tháng Tân Mùi.
Ngày 9/7/2049 là ngày tốt hay xấu?
Ngày xấu (hắc đạo). Trực Mãn, sao Lâu. Nên: Kỵ mọi việc. Không nên: Xuất hành, Kết hôn, Yến tiệc, Cưới hỏi, Kê giường, Cắt tóc.
Giờ hoàng đạo ngày 9/7/2049 là giờ nào?
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)