Đại Cát

Lịch âm tháng 11 năm 1915

Tháng 11/1915 dương lịch bắt đầu từ ngày 24/9 âm lịch và kết thúc ngày 24/10 âm lịch (năm Ất Mão).

T2T3T4T5T6T7CN
12422532642752862971/10
8293104115126137148
159161017111812191320142115/10
2216231724182519262027212822
29233024

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 11/1915

Xem ngày tốt tháng 11/1915

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 11/1915

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/11Thứ Hai24/9Bính ThânNgày bình thường
2/11Thứ Ba25/9Đinh DậuNgày tốt
3/11Thứ Tư26/9Mậu TuấtNgày xấu
4/11Thứ Năm27/9Kỷ HợiNgày tốt
5/11Thứ Sáu28/9Canh TýNgày bình thường
6/11Thứ Bảy29/9Tân SửuNgày xấu
7/11Chủ Nhật1/10Nhâm DầnNgày bình thường
8/11Thứ Hai2/10Quý MãoNgày xấu
9/11Thứ Ba3/10Giáp ThìnNgày bình thường
10/11Thứ Tư4/10Ất TỵNgày xấu
11/11Thứ Năm5/10Bính NgọNgày xấu
12/11Thứ Sáu6/10Đinh MùiNgày tốt
13/11Thứ Bảy7/10Mậu ThânNgày bình thường
14/11Chủ Nhật8/10Kỷ DậuNgày xấu
15/11Thứ Hai9/10Canh TuấtNgày bình thường
16/11Thứ Ba10/10Tân HợiNgày bình thường
17/11Thứ Tư11/10Nhâm TýNgày xấu
18/11Thứ Năm12/10Quý SửuNgày tốt
19/11Thứ Sáu13/10Giáp DầnNgày bình thường
20/11Thứ Bảy14/10Ất MãoNgày xấu
21/11Chủ Nhật15/10Bính ThìnNgày bình thường
22/11Thứ Hai16/10Đinh TỵNgày xấu
23/11Thứ Ba17/10Mậu NgọNgày tốt
24/11Thứ Tư18/10Kỷ MùiNgày tốt
25/11Thứ Năm19/10Canh ThânNgày bình thường
26/11Thứ Sáu20/10Tân DậuNgày xấu
27/11Thứ Bảy21/10Nhâm TuấtNgày bình thường
28/11Chủ Nhật22/10Quý HợiNgày bình thường
29/11Thứ Hai23/10Giáp TýNgày xấu
30/11Thứ Ba24/10Ất SửuNgày tốt