Đại Cát

Lịch âm tháng 12 năm 1915

Tháng 12/1915 dương lịch bắt đầu từ ngày 25/10 âm lịch và kết thúc ngày 25/11 âm lịch (năm Ất Mão).

T2T3T4T5T6T7CN
125226327428529
63071/118293104115126
1371481591610171118121913
20142115/1122162317241825192620
27212822292330243125

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 12/1915

Xem ngày tốt tháng 12/1915

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 12/1915

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/12Thứ Tư25/10Bính DầnNgày bình thường
2/12Thứ Năm26/10Đinh MãoNgày xấu
3/12Thứ Sáu27/10Mậu ThìnNgày bình thường
4/12Thứ Bảy28/10Kỷ TỵNgày xấu
5/12Chủ Nhật29/10Canh NgọNgày tốt
6/12Thứ Hai30/10Tân MùiNgày tốt
7/12Thứ Ba1/11Nhâm ThânNgày tốt
8/12Thứ Tư2/11Quý DậuNgày tốt
9/12Thứ Năm3/11Giáp TuấtNgày bình thường
10/12Thứ Sáu4/11Ất HợiNgày xấu
11/12Thứ Bảy5/11Bính TýNgày bình thường
12/12Chủ Nhật6/11Đinh SửuNgày tốt
13/12Thứ Hai7/11Mậu DầnNgày xấu
14/12Thứ Ba8/11Kỷ MãoNgày bình thường
15/12Thứ Tư9/11Canh ThìnNgày bình thường
16/12Thứ Năm10/11Tân TỵNgày xấu
17/12Thứ Sáu11/11Nhâm NgọNgày xấu
18/12Thứ Bảy12/11Quý MùiNgày xấu
19/12Chủ Nhật13/11Giáp ThânNgày tốt
20/12Thứ Hai14/11Ất DậuNgày tốt
21/12Thứ Ba15/11Bính TuấtNgày bình thường
22/12Thứ Tư16/11Đinh HợiNgày xấu
23/12Thứ Năm17/11Mậu TýNgày bình thường
24/12Thứ Sáu18/11Kỷ SửuNgày tốt
25/12Thứ Bảy19/11Canh DầnNgày xấu
26/12Chủ Nhật20/11Tân MãoNgày bình thường
27/12Thứ Hai21/11Nhâm ThìnNgày bình thường
28/12Thứ Ba22/11Quý TỵNgày xấu
29/12Thứ Tư23/11Giáp NgọNgày xấu
30/12Thứ Năm24/11Ất MùiNgày xấu
31/12Thứ Sáu25/11Bính ThânNgày tốt