Đại Cát

Lịch âm tháng 11 năm 2015

Tháng 11/2015 dương lịch bắt đầu từ ngày 20/9 âm lịch và kết thúc ngày 19/10 âm lịch (năm Ất Mùi).

T2T3T4T5T6T7CN
120
221322423524625726827
92810291130121/10132143154
16517618719820921102211
2312241325142615/10271628172918
3019

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 11/2015

Xem ngày tốt tháng 11/2015

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 11/2015

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/11Chủ Nhật20/9Tân TỵNgày tốt
2/11Thứ Hai21/9Nhâm NgọNgày bình thường
3/11Thứ Ba22/9Quý MùiNgày xấu
4/11Thứ Tư23/9Giáp ThânNgày bình thường
5/11Thứ Năm24/9Ất DậuNgày tốt
6/11Thứ Sáu25/9Bính TuấtNgày xấu
7/11Thứ Bảy26/9Đinh HợiNgày bình thường
8/11Chủ Nhật27/9Mậu TýNgày bình thường
9/11Thứ Hai28/9Kỷ SửuNgày xấu
10/11Thứ Ba29/9Canh DầnNgày bình thường
11/11Thứ Tư30/9Tân MãoNgày xấu
12/11Thứ Năm1/10Nhâm ThìnNgày bình thường
13/11Thứ Sáu2/10Quý TỵNgày xấu
14/11Thứ Bảy3/10Giáp NgọNgày tốt
15/11Chủ Nhật4/10Ất MùiNgày tốt
16/11Thứ Hai5/10Bính ThânNgày bình thường
17/11Thứ Ba6/10Đinh DậuNgày xấu
18/11Thứ Tư7/10Mậu TuấtNgày bình thường
19/11Thứ Năm8/10Kỷ HợiNgày bình thường
20/11Thứ Sáu9/10Canh TýNgày xấu
21/11Thứ Bảy10/10Tân SửuNgày tốt
22/11Chủ Nhật11/10Nhâm DầnNgày bình thường
23/11Thứ Hai12/10Quý MãoNgày xấu
24/11Thứ Ba13/10Giáp ThìnNgày bình thường
25/11Thứ Tư14/10Ất TỵNgày xấu
26/11Thứ Năm15/10Bính NgọNgày xấu
27/11Thứ Sáu16/10Đinh MùiNgày tốt
28/11Thứ Bảy17/10Mậu ThânNgày bình thường
29/11Chủ Nhật18/10Kỷ DậuNgày xấu
30/11Thứ Hai19/10Canh TuấtNgày bình thường