Đại Cát

Lịch âm tháng 12 năm 2015

Tháng 12/2015 dương lịch bắt đầu từ ngày 20/10 âm lịch và kết thúc ngày 21/11 âm lịch (năm Ất Mùi).

T2T3T4T5T6T7CN
120221322423524625
7268279281029111/11122133
1441551661771881992010
21112212231324142515/1126162717
2818291930203121

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 12/2015

Xem ngày tốt tháng 12/2015

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 12/2015

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/12Thứ Ba20/10Tân HợiNgày bình thường
2/12Thứ Tư21/10Nhâm TýNgày xấu
3/12Thứ Năm22/10Quý SửuNgày tốt
4/12Thứ Sáu23/10Giáp DầnNgày bình thường
5/12Thứ Bảy24/10Ất MãoNgày xấu
6/12Chủ Nhật25/10Bính ThìnNgày bình thường
7/12Thứ Hai26/10Đinh TỵNgày xấu
8/12Thứ Ba27/10Mậu NgọNgày xấu
9/12Thứ Tư28/10Kỷ MùiNgày bình thường
10/12Thứ Năm29/10Canh ThânNgày bình thường
11/12Thứ Sáu1/11Tân DậuNgày tốt
12/12Thứ Bảy2/11Nhâm TuấtNgày bình thường
13/12Chủ Nhật3/11Quý HợiNgày xấu
14/12Thứ Hai4/11Giáp TýNgày bình thường
15/12Thứ Ba5/11Ất SửuNgày tốt
16/12Thứ Tư6/11Bính DầnNgày xấu
17/12Thứ Năm7/11Đinh MãoNgày bình thường
18/12Thứ Sáu8/11Mậu ThìnNgày bình thường
19/12Thứ Bảy9/11Kỷ TỵNgày xấu
20/12Chủ Nhật10/11Canh NgọNgày xấu
21/12Thứ Hai11/11Tân MùiNgày xấu
22/12Thứ Ba12/11Nhâm ThânNgày tốt
23/12Thứ Tư13/11Quý DậuNgày tốt
24/12Thứ Năm14/11Giáp TuấtNgày bình thường
25/12Thứ Sáu15/11Ất HợiNgày xấu
26/12Thứ Bảy16/11Bính TýNgày bình thường
27/12Chủ Nhật17/11Đinh SửuNgày tốt
28/12Thứ Hai18/11Mậu DầnNgày xấu
29/12Thứ Ba19/11Kỷ MãoNgày bình thường
30/12Thứ Tư20/11Canh ThìnNgày bình thường
31/12Thứ Năm21/11Tân TỵNgày xấu