Đại Cát

Lịch âm tháng 12 năm 2045

Tháng 12/2045 dương lịch bắt đầu từ ngày 23/10 âm lịch và kết thúc ngày 24/11 âm lịch (năm Ất Sửu).

T2T3T4T5T6T7CN
123224325
42652762872981/1192103
1141251361471581691710
18111912201321142215/1123162417
2518261927202821292230233124

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 12/2045

Xem ngày tốt tháng 12/2045

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 12/2045

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/12Thứ Sáu23/10Kỷ SửuNgày tốt
2/12Thứ Bảy24/10Canh DầnNgày bình thường
3/12Chủ Nhật25/10Tân MãoNgày xấu
4/12Thứ Hai26/10Nhâm ThìnNgày bình thường
5/12Thứ Ba27/10Quý TỵNgày xấu
6/12Thứ Tư28/10Giáp NgọNgày tốt
7/12Thứ Năm29/10Ất MùiNgày bình thường
8/12Thứ Sáu1/11Bính ThânNgày tốt
9/12Thứ Bảy2/11Đinh DậuNgày tốt
10/12Chủ Nhật3/11Mậu TuấtNgày bình thường
11/12Thứ Hai4/11Kỷ HợiNgày xấu
12/12Thứ Ba5/11Canh TýNgày bình thường
13/12Thứ Tư6/11Tân SửuNgày tốt
14/12Thứ Năm7/11Nhâm DầnNgày xấu
15/12Thứ Sáu8/11Quý MãoNgày bình thường
16/12Thứ Bảy9/11Giáp ThìnNgày bình thường
17/12Chủ Nhật10/11Ất TỵNgày xấu
18/12Thứ Hai11/11Bính NgọNgày xấu
19/12Thứ Ba12/11Đinh MùiNgày xấu
20/12Thứ Tư13/11Mậu ThânNgày tốt
21/12Thứ Năm14/11Kỷ DậuNgày tốt
22/12Thứ Sáu15/11Canh TuấtNgày bình thường
23/12Thứ Bảy16/11Tân HợiNgày xấu
24/12Chủ Nhật17/11Nhâm TýNgày bình thường
25/12Thứ Hai18/11Quý SửuNgày tốt
26/12Thứ Ba19/11Giáp DầnNgày xấu
27/12Thứ Tư20/11Ất MãoNgày bình thường
28/12Thứ Năm21/11Bính ThìnNgày bình thường
29/12Thứ Sáu22/11Đinh TỵNgày xấu
30/12Thứ Bảy23/11Mậu NgọNgày xấu
31/12Chủ Nhật24/11Kỷ MùiNgày xấu