Đại Cát

Lịch âm tháng 12 năm 2075

Tháng 12/2075 dương lịch bắt đầu từ ngày 24/10 âm lịch và kết thúc ngày 24/11 âm lịch (năm Ất Mùi).

T2T3T4T5T6T7CN
124
22532642752862973081/11
92103114125136147158
169171018111912201321142215/11
2316241725182619272028212922
30233124

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 12/2075

Xem ngày tốt tháng 12/2075

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 12/2075

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/12Chủ Nhật24/10Bính DầnNgày bình thường
2/12Thứ Hai25/10Đinh MãoNgày xấu
3/12Thứ Ba26/10Mậu ThìnNgày bình thường
4/12Thứ Tư27/10Kỷ TỵNgày xấu
5/12Thứ Năm28/10Canh NgọNgày tốt
6/12Thứ Sáu29/10Tân MùiNgày tốt
7/12Thứ Bảy30/10Nhâm ThânNgày bình thường
8/12Chủ Nhật1/11Quý DậuNgày tốt
9/12Thứ Hai2/11Giáp TuấtNgày bình thường
10/12Thứ Ba3/11Ất HợiNgày xấu
11/12Thứ Tư4/11Bính TýNgày bình thường
12/12Thứ Năm5/11Đinh SửuNgày tốt
13/12Thứ Sáu6/11Mậu DầnNgày xấu
14/12Thứ Bảy7/11Kỷ MãoNgày bình thường
15/12Chủ Nhật8/11Canh ThìnNgày bình thường
16/12Thứ Hai9/11Tân TỵNgày xấu
17/12Thứ Ba10/11Nhâm NgọNgày xấu
18/12Thứ Tư11/11Quý MùiNgày xấu
19/12Thứ Năm12/11Giáp ThânNgày tốt
20/12Thứ Sáu13/11Ất DậuNgày tốt
21/12Thứ Bảy14/11Bính TuấtNgày bình thường
22/12Chủ Nhật15/11Đinh HợiNgày xấu
23/12Thứ Hai16/11Mậu TýNgày bình thường
24/12Thứ Ba17/11Kỷ SửuNgày tốt
25/12Thứ Tư18/11Canh DầnNgày xấu
26/12Thứ Năm19/11Tân MãoNgày bình thường
27/12Thứ Sáu20/11Nhâm ThìnNgày bình thường
28/12Thứ Bảy21/11Quý TỵNgày xấu
29/12Chủ Nhật22/11Giáp NgọNgày xấu
30/12Thứ Hai23/11Ất MùiNgày xấu
31/12Thứ Ba24/11Bính ThânNgày tốt