Đại Cát

Lịch âm tháng 2 năm 1921

Tháng 2/1921 dương lịch bắt đầu từ ngày 24/12 âm lịch và kết thúc ngày 21/1 âm lịch (năm Tân Dậu).

T2T3T4T5T6T7CN
124225326427528629
73081/192103114125136
1471581691710181119122013
21142215/123162417251826192720
2821

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 2/1921

Xem ngày tốt tháng 2/1921

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 2/1921

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/2Thứ Ba24/12Ất MùiNgày xấu
2/2Thứ Tư25/12Bính ThânNgày bình thường
3/2Thứ Năm26/12Đinh DậuNgày xấu
4/2Thứ Sáu27/12Mậu TuấtNgày bình thường
5/2Thứ Bảy28/12Kỷ HợiNgày tốt
6/2Chủ Nhật29/12Canh TýNgày bình thường
7/2Thứ Hai30/12Tân SửuNgày xấu
8/2Thứ Ba1/1Nhâm DầnNgày bình thường
9/2Thứ Tư2/1Quý MãoNgày xấu
10/2Thứ Năm3/1Giáp ThìnNgày bình thường
11/2Thứ Sáu4/1Ất TỵNgày bình thường
12/2Thứ Bảy5/1Bính NgọNgày xấu
13/2Chủ Nhật6/1Đinh MùiNgày tốt
14/2Thứ Hai7/1Mậu ThânNgày xấu
15/2Thứ Ba8/1Kỷ DậuNgày xấu
16/2Thứ Tư9/1Canh TuấtNgày bình thường
17/2Thứ Năm10/1Tân HợiNgày xấu
18/2Thứ Sáu11/1Nhâm TýNgày tốt
19/2Thứ Bảy12/1Quý SửuNgày bình thường
20/2Chủ Nhật13/1Giáp DầnNgày bình thường
21/2Thứ Hai14/1Ất MãoNgày xấu
22/2Thứ Ba15/1Bính ThìnNgày bình thường
23/2Thứ Tư16/1Đinh TỵNgày bình thường
24/2Thứ Năm17/1Mậu NgọNgày xấu
25/2Thứ Sáu18/1Kỷ MùiNgày tốt
26/2Thứ Bảy19/1Canh ThânNgày xấu
27/2Chủ Nhật20/1Tân DậuNgày xấu
28/2Thứ Hai21/1Nhâm TuấtNgày bình thường