Đại Cát

Lịch âm tháng 3 năm 1921

Tháng 3/1921 dương lịch bắt đầu từ ngày 22/1 âm lịch và kết thúc ngày 22/2 âm lịch (năm Tân Dậu).

T2T3T4T5T6T7CN
122223324425526627
728829930101/2112123134
14515616717818919102011
2112221323142415/2251626172718
2819292030213122

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 3/1921

Xem ngày tốt tháng 3/1921

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/1921

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/3Thứ Ba22/1Quý HợiNgày xấu
2/3Thứ Tư23/1Giáp TýNgày tốt
3/3Thứ Năm24/1Ất SửuNgày bình thường
4/3Thứ Sáu25/1Bính DầnNgày bình thường
5/3Thứ Bảy26/1Đinh MãoNgày xấu
6/3Chủ Nhật27/1Mậu ThìnNgày bình thường
7/3Thứ Hai28/1Kỷ TỵNgày tốt
8/3Thứ Ba29/1Canh NgọNgày xấu
9/3Thứ Tư30/1Tân MùiNgày tốt
10/3Thứ Năm1/2Nhâm ThânNgày xấu
11/3Thứ Sáu2/2Quý DậuNgày xấu
12/3Thứ Bảy3/2Giáp TuấtNgày bình thường
13/3Chủ Nhật4/2Ất HợiNgày xấu
14/3Thứ Hai5/2Bính TýNgày bình thường
15/3Thứ Ba6/2Đinh SửuNgày xấu
16/3Thứ Tư7/2Mậu DầnNgày tốt
17/3Thứ Năm8/2Kỷ MãoNgày tốt
18/3Thứ Sáu9/2Canh ThìnNgày bình thường
19/3Thứ Bảy10/2Tân TỵNgày xấu
20/3Chủ Nhật11/2Nhâm NgọNgày bình thường
21/3Thứ Hai12/2Quý MùiNgày tốt
22/3Thứ Ba13/2Giáp ThânNgày xấu
23/3Thứ Tư14/2Ất DậuNgày xấu
24/3Thứ Năm15/2Bính TuấtNgày bình thường
25/3Thứ Sáu16/2Đinh HợiNgày xấu
26/3Thứ Bảy17/2Mậu TýNgày bình thường
27/3Chủ Nhật18/2Kỷ SửuNgày xấu
28/3Thứ Hai19/2Canh DầnNgày tốt
29/3Thứ Ba20/2Tân MãoNgày tốt
30/3Thứ Tư21/2Nhâm ThìnNgày bình thường
31/3Thứ Năm22/2Quý TỵNgày xấu