Lịch âm tháng 2 năm 2004
Tháng 2/2004 dương lịch bắt đầu từ ngày 11/1 âm lịch và kết thúc ngày 10/2 âm lịch (năm Giáp Thân).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ||||||
| 212 | 313 | 414 | 515/1 | 616 | 717 | 818 |
| 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 |
| 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/2 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 2/2004
Ngày thành lập Đảng Cộng Sản Việt Nam 19303/2
Hội Lim3/2 (13/1 âm lịch)
Hội Côn Sơn5/2 (15/1 âm lịch)
Tết Nguyên Tiêu5/2 (15/1 âm lịch)
Ngày lễ tình yêu14/2
Chiến tranh biên giới Việt - Trung (1979)17/2
Ngày thầy thuốc Việt Nam27/2
Xem ngày tốt tháng 2/2004
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 2/2004
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/2 | Chủ Nhật | 11/1 | Canh Tuất | Ngày bình thường |
| 2/2 | Thứ Hai | 12/1 | Tân Hợi | Ngày xấu |
| 3/2 | Thứ Ba | 13/1 | Nhâm Tý | Ngày tốt |
| 4/2 | Thứ Tư | 14/1 | Quý Sửu | Ngày bình thường |
| 5/2 | Thứ Năm | 15/1 | Giáp Dần | Ngày bình thường |
| 6/2 | Thứ Sáu | 16/1 | Ất Mão | Ngày xấu |
| 7/2 | Thứ Bảy | 17/1 | Bính Thìn | Ngày bình thường |
| 8/2 | Chủ Nhật | 18/1 | Đinh Tỵ | Ngày bình thường |
| 9/2 | Thứ Hai | 19/1 | Mậu Ngọ | Ngày xấu |
| 10/2 | Thứ Ba | 20/1 | Kỷ Mùi | Ngày tốt |
| 11/2 | Thứ Tư | 21/1 | Canh Thân | Ngày xấu |
| 12/2 | Thứ Năm | 22/1 | Tân Dậu | Ngày xấu |
| 13/2 | Thứ Sáu | 23/1 | Nhâm Tuất | Ngày bình thường |
| 14/2 | Thứ Bảy | 24/1 | Quý Hợi | Ngày xấu |
| 15/2 | Chủ Nhật | 25/1 | Giáp Tý | Ngày tốt |
| 16/2 | Thứ Hai | 26/1 | Ất Sửu | Ngày bình thường |
| 17/2 | Thứ Ba | 27/1 | Bính Dần | Ngày bình thường |
| 18/2 | Thứ Tư | 28/1 | Đinh Mão | Ngày xấu |
| 19/2 | Thứ Năm | 29/1 | Mậu Thìn | Ngày bình thường |
| 20/2 | Thứ Sáu | 1/2 | Kỷ Tỵ | Ngày xấu |
| 21/2 | Thứ Bảy | 2/2 | Canh Ngọ | Ngày bình thường |
| 22/2 | Chủ Nhật | 3/2 | Tân Mùi | Ngày tốt |
| 23/2 | Thứ Hai | 4/2 | Nhâm Thân | Ngày xấu |
| 24/2 | Thứ Ba | 5/2 | Quý Dậu | Ngày tốt |
| 25/2 | Thứ Tư | 6/2 | Giáp Tuất | Ngày bình thường |
| 26/2 | Thứ Năm | 7/2 | Ất Hợi | Ngày xấu |
| 27/2 | Thứ Sáu | 8/2 | Bính Tý | Ngày bình thường |
| 28/2 | Thứ Bảy | 9/2 | Đinh Sửu | Ngày xấu |
| 29/2 | Chủ Nhật | 10/2 | Mậu Dần | Ngày tốt |