Lịch âm tháng 1 năm 2004
Tháng 1/2004 dương lịch bắt đầu từ ngày 10/12 âm lịch và kết thúc ngày 10/1 âm lịch (năm Giáp Thân).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 110 | 211 | 312 | 413 | |||
| 514 | 615/12 | 716 | 817 | 918 | 1019 | 1120 |
| 1221 | 1322 | 1423 | 1524 | 1625 | 1726 | 1827 |
| 1928 | 2029 | 2130 | 221/1 | 232 | 243 | 254 |
| 265 | 276 | 287 | 298 | 309 | 3110 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 1/2004
Tết dương lịch1/1
Tổng tuyển cử Bầu Quốc hội đầu tiên của nước Việt Nam DCCH (1946)6/1
Ngày truyền thống học sinh, sinh viên Việt Nam (1950)9/1
Ngày Việt Nam gia nhập WTO (2007)11/1
Ngày ông Táo chầu trời14/1 (23/12 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng một22/1 (1/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng hai23/1 (2/1 âm lịch)
Tết nguyên đán - Mùng Ba24/1 (3/1 âm lịch)
Hội đền Hai Bà Trưng25/1 (4/1 âm lịch)
Hội Đống Đa26/1 (5/1 âm lịch)
Ngày ký Hiệp định Paris (1973)27/1
Khai hội chùa Hương27/1 (6/1 âm lịch)
Hội chùa Đậu29/1 (8/1 âm lịch)
Khai hội Yên Tử30/1 (9/1 âm lịch)
Hội đua voi31/1 (10/1 âm lịch)
Xem ngày tốt tháng 1/2004
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 1/2004
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/1 | Thứ Năm | 10/12 | Kỷ Mão | Ngày bình thường |
| 2/1 | Thứ Sáu | 11/12 | Canh Thìn | Ngày xấu |
| 3/1 | Thứ Bảy | 12/12 | Tân Tỵ | Ngày tốt |
| 4/1 | Chủ Nhật | 13/12 | Nhâm Ngọ | Ngày bình thường |
| 5/1 | Thứ Hai | 14/12 | Quý Mùi | Ngày xấu |
| 6/1 | Thứ Ba | 15/12 | Giáp Thân | Ngày bình thường |
| 7/1 | Thứ Tư | 16/12 | Ất Dậu | Ngày xấu |
| 8/1 | Thứ Năm | 17/12 | Bính Tuất | Ngày bình thường |
| 9/1 | Thứ Sáu | 18/12 | Đinh Hợi | Ngày tốt |
| 10/1 | Thứ Bảy | 19/12 | Mậu Tý | Ngày bình thường |
| 11/1 | Chủ Nhật | 20/12 | Kỷ Sửu | Ngày xấu |
| 12/1 | Thứ Hai | 21/12 | Canh Dần | Ngày bình thường |
| 13/1 | Thứ Ba | 22/12 | Tân Mão | Ngày tốt |
| 14/1 | Thứ Tư | 23/12 | Nhâm Thìn | Ngày xấu |
| 15/1 | Thứ Năm | 24/12 | Quý Tỵ | Ngày tốt |
| 16/1 | Thứ Sáu | 25/12 | Giáp Ngọ | Ngày bình thường |
| 17/1 | Thứ Bảy | 26/12 | Ất Mùi | Ngày xấu |
| 18/1 | Chủ Nhật | 27/12 | Bính Thân | Ngày bình thường |
| 19/1 | Thứ Hai | 28/12 | Đinh Dậu | Ngày xấu |
| 20/1 | Thứ Ba | 29/12 | Mậu Tuất | Ngày bình thường |
| 21/1 | Thứ Tư | 30/12 | Kỷ Hợi | Ngày tốt |
| 22/1 | Thứ Năm | 1/1 | Canh Tý | Ngày tốt |
| 23/1 | Thứ Sáu | 2/1 | Tân Sửu | Ngày tốt |
| 24/1 | Thứ Bảy | 3/1 | Nhâm Dần | Ngày bình thường |
| 25/1 | Chủ Nhật | 4/1 | Quý Mão | Ngày xấu |
| 26/1 | Thứ Hai | 5/1 | Giáp Thìn | Ngày bình thường |
| 27/1 | Thứ Ba | 6/1 | Ất Tỵ | Ngày tốt |
| 28/1 | Thứ Tư | 7/1 | Bính Ngọ | Ngày xấu |
| 29/1 | Thứ Năm | 8/1 | Đinh Mùi | Ngày xấu |
| 30/1 | Thứ Sáu | 9/1 | Mậu Thân | Ngày bình thường |
| 31/1 | Thứ Bảy | 10/1 | Kỷ Dậu | Ngày xấu |