Đại Cát

Lịch âm tháng 3 năm 1915

Tháng 3/1915 dương lịch bắt đầu từ ngày 16/1 âm lịch và kết thúc ngày 16/2 âm lịch (năm Ất Mão).

T2T3T4T5T6T7CN
116217318419520621722
82392410251126122713281429
1530161/2172183194205216
2272382492510261127122813
29143015/23116

Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm

Mùng 1 và ngày rằm

Tiết khí trong tháng

Ngày lễ tháng 3/1915

Xem ngày tốt tháng 3/1915

Cưới hỏiĐộng thổKhai trươngNhập trạchXuất hànhMua xeKý hợp đồngMua nhà

Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/1915

DươngThứÂmCan chiTốt/xấu
1/3Thứ Hai16/1Tân MãoNgày xấu
2/3Thứ Ba17/1Nhâm ThìnNgày bình thường
3/3Thứ Tư18/1Quý TỵNgày bình thường
4/3Thứ Năm19/1Giáp NgọNgày xấu
5/3Thứ Sáu20/1Ất MùiNgày tốt
6/3Thứ Bảy21/1Bính ThânNgày bình thường
7/3Chủ Nhật22/1Đinh DậuNgày xấu
8/3Thứ Hai23/1Mậu TuấtNgày bình thường
9/3Thứ Ba24/1Kỷ HợiNgày xấu
10/3Thứ Tư25/1Canh TýNgày bình thường
11/3Thứ Năm26/1Tân SửuNgày tốt
12/3Thứ Sáu27/1Nhâm DầnNgày bình thường
13/3Thứ Bảy28/1Quý MãoNgày xấu
14/3Chủ Nhật29/1Giáp ThìnNgày bình thường
15/3Thứ Hai30/1Ất TỵNgày tốt
16/3Thứ Ba1/2Bính NgọNgày bình thường
17/3Thứ Tư2/2Đinh MùiNgày tốt
18/3Thứ Năm3/2Mậu ThânNgày xấu
19/3Thứ Sáu4/2Kỷ DậuNgày xấu
20/3Thứ Bảy5/2Canh TuấtNgày bình thường
21/3Chủ Nhật6/2Tân HợiNgày xấu
22/3Thứ Hai7/2Nhâm TýNgày bình thường
23/3Thứ Ba8/2Quý SửuNgày xấu
24/3Thứ Tư9/2Giáp DầnNgày tốt
25/3Thứ Năm10/2Ất MãoNgày tốt
26/3Thứ Sáu11/2Bính ThìnNgày bình thường
27/3Thứ Bảy12/2Đinh TỵNgày xấu
28/3Chủ Nhật13/2Mậu NgọNgày bình thường
29/3Thứ Hai14/2Kỷ MùiNgày tốt
30/3Thứ Ba15/2Canh ThânNgày xấu
31/3Thứ Tư16/2Tân DậuNgày xấu