Lịch âm tháng 3 năm 2015
Tháng 3/2015 dương lịch bắt đầu từ ngày 11/1 âm lịch và kết thúc ngày 12/2 âm lịch (năm Ất Mùi).
| T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | CN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111 | ||||||
| 212 | 313 | 414 | 515/1 | 616 | 717 | 818 |
| 919 | 1020 | 1121 | 1222 | 1323 | 1424 | 1525 |
| 1626 | 1727 | 1828 | 1929 | 201/2 | 212 | 223 |
| 234 | 245 | 256 | 267 | 278 | 289 | 2910 |
| 3011 | 3112 |
Ngày tốtNgày xấuSố nhỏ = ngày âm
Mùng 1 và ngày rằm
Tiết khí trong tháng
Ngày lễ tháng 3/2015
Hội Lim3/3 (13/1 âm lịch)
Hội Côn Sơn5/3 (15/1 âm lịch)
Tết Nguyên Tiêu5/3 (15/1 âm lịch)
Ngày quốc tế Phụ nữ8/3
Ngày Valentine Trắng14/3
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931)26/3
Ngày thể thao Việt Nam27/3
Xem ngày tốt tháng 3/2015
Bảng đổi ngày dương – âm tháng 3/2015
| Dương | Thứ | Âm | Can chi | Tốt/xấu |
|---|---|---|---|---|
| 1/3 | Chủ Nhật | 11/1 | Bính Tý | Ngày tốt |
| 2/3 | Thứ Hai | 12/1 | Đinh Sửu | Ngày bình thường |
| 3/3 | Thứ Ba | 13/1 | Mậu Dần | Ngày bình thường |
| 4/3 | Thứ Tư | 14/1 | Kỷ Mão | Ngày xấu |
| 5/3 | Thứ Năm | 15/1 | Canh Thìn | Ngày bình thường |
| 6/3 | Thứ Sáu | 16/1 | Tân Tỵ | Ngày tốt |
| 7/3 | Thứ Bảy | 17/1 | Nhâm Ngọ | Ngày xấu |
| 8/3 | Chủ Nhật | 18/1 | Quý Mùi | Ngày tốt |
| 9/3 | Thứ Hai | 19/1 | Giáp Thân | Ngày bình thường |
| 10/3 | Thứ Ba | 20/1 | Ất Dậu | Ngày xấu |
| 11/3 | Thứ Tư | 21/1 | Bính Tuất | Ngày bình thường |
| 12/3 | Thứ Năm | 22/1 | Đinh Hợi | Ngày xấu |
| 13/3 | Thứ Sáu | 23/1 | Mậu Tý | Ngày bình thường |
| 14/3 | Thứ Bảy | 24/1 | Kỷ Sửu | Ngày tốt |
| 15/3 | Chủ Nhật | 25/1 | Canh Dần | Ngày bình thường |
| 16/3 | Thứ Hai | 26/1 | Tân Mão | Ngày xấu |
| 17/3 | Thứ Ba | 27/1 | Nhâm Thìn | Ngày bình thường |
| 18/3 | Thứ Tư | 28/1 | Quý Tỵ | Ngày tốt |
| 19/3 | Thứ Năm | 29/1 | Giáp Ngọ | Ngày xấu |
| 20/3 | Thứ Sáu | 1/2 | Ất Mùi | Ngày tốt |
| 21/3 | Thứ Bảy | 2/2 | Bính Thân | Ngày xấu |
| 22/3 | Chủ Nhật | 3/2 | Đinh Dậu | Ngày xấu |
| 23/3 | Thứ Hai | 4/2 | Mậu Tuất | Ngày bình thường |
| 24/3 | Thứ Ba | 5/2 | Kỷ Hợi | Ngày xấu |
| 25/3 | Thứ Tư | 6/2 | Canh Tý | Ngày bình thường |
| 26/3 | Thứ Năm | 7/2 | Tân Sửu | Ngày xấu |
| 27/3 | Thứ Sáu | 8/2 | Nhâm Dần | Ngày tốt |
| 28/3 | Thứ Bảy | 9/2 | Quý Mão | Ngày tốt |
| 29/3 | Chủ Nhật | 10/2 | Giáp Thìn | Ngày bình thường |
| 30/3 | Thứ Hai | 11/2 | Ất Tỵ | Ngày xấu |
| 31/3 | Thứ Ba | 12/2 | Bính Ngọ | Ngày bình thường |